ương gàn

ương gàn

Ông lão ương gàn nhất quyết không chịu thay đổi thói quen cũ của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bướng bỉnh lập dị: "ương gàn" chỉ tính cách cứng đầu, khó bảo, đồng thời những suy nghĩ hoặc hành động kỳ quặc, khác người, thường gây khó chịu cho người khác.
    • Cố chấp khó tính: "ương gàn" cũng mô tả người hay cãi bướng, không chịu nghe lời khuyên, thái độ gàn dở, thiếu linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông lão ương gàn này không bao giờ chịu nghe ai. (Ông lão bướng bỉnh lập dị này không bao giờ chịu nghe lời ai.)
    • ta ương gàn đến mức ai cũng ngán ngẩm. ( ta cố chấp khó tính đến mức mọi người đều chán nản.)
    • Thái độ ương gàn của anh ấy làm hỏng cả cuộc họp. (Thái độ bướng bỉnh gàn dở của anh ấy khiến cuộc họp thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ương gàn" + danh từ: Được dùng để nhấn mạnh tính cách của một người hoặc hành vi của họ.
    • Một kẻ ương gàn thường gây khó khăn cho tập thể. (Một người bướng bỉnh lập dị thường gây khó khăn cho tập thể.)
  • "tính ương gàn": chỉ bản chất cố chấp, khó bảo của ai đó.
    • Tính ương gàn của ông ta đã khiến gia đình mệt mỏi. (Bản chất bướng bỉnh lập dị của ông ta đã khiến gia đình mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ương (tính từ): bướng bỉnh, cứng đầuthành phần chính trong "ương gàn".
    • Thằng này ương lắm, không chịu học bài. (Thằng này bướng bỉnh lắm, không chịu học bài.)
  • Gàn (tính từ): lập dị, dở hơi, khác thườngthành phần chính trong "ương gàn".
    • Anh ta những ý tưởng gàn dở. (Anh ta những ý tưởng lập dị, dở hơi.)
  • Bướng bỉnh (tính từ): cứng đầu, khó bảogần nghĩa với "ương".
  • Lập dị (tính từ): kỳ quặc, khác ngườigần nghĩa với "gàn".
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: cứng đầu, không chịu nghe lời.
  • Cố chấp: khăng khăng giữ ý kiến của mình sai.
  • Lập dị: hành vi hoặc suy nghĩ kỳ quặc, khác đời.
  • Gàn dở: vừa dở hơi vừa bướng bỉnh.
Thành ngữ liên quan
  • Ương như : rất bướng bỉnh, không thể dạy bảo.
    • Thằng ương như , không ai khuyên được. (Thằng rất bướng bỉnh, không ai khuyên được.)
  • Gàn bát sách: lập dị, khó tính đến mức gây khó chịu.
    • Ông ta gàn bát sách, chẳng ai muốn làm việc cùng. (Ông ta lập dị khó tính đến mức chẳng ai muốn làm việc cùng.)

Từ chứa "ương gàn"